-
1 der Gehäusedeckel
- {casing cover} -
2 der Überzug
- {casing} vỏ bọc, bao - {coat} áo choàng ngoài, áo bành tô, áo choàng, váy, bộ lông, lớp, lượt, màng, túi - {coating} lần phủ ngoài, lớp phủ ngoài, vải may áo choàng - {cover} vỏ, cái bọc ngoài, bìa sách, phong bì, vung, nắp, lùm cây, bụi rậm, chỗ núp, chỗ trốn, chỗ trú, màn che, lốt, mặt nạ), bộ đồ ăn cho một người, tiền bảo chứng - {facing} sự đương đầu, sự lật, sự quay, cổ áo màu, cửa tay màu, sự phủ lên mặt ngoài, sự tráng lên mặt ngoài, khả năng, sự thông thạo, động tác quay - {plating} sự bọc sắt, lớp mạ, thuật mạ, cuộc đua lấy cúp vàng, sự sắp bát ch = einen Überzug bilden {to scum}+ -
3 der Mantel
- {case} trường hợp, cảnh ngộ, hoàn cảnh, tình thế, ca, vụ, việc kiện, việc thưa kiện, kiện, việc tố tụng, cách, hộp, hòm, ngăn, túi, vỏ, hộp chữ in - {cloak} áo choàng không tay, áo khoát không tay, lốt, mặt nạ - {coat} áo choàng ngoài, áo bành tô, áo choàng, váy, bộ lông, lớp, lượt, màng - {greatcoat} - {jacket} áo vét tông, áo vét, cái bao, áo giữ nhiệt, bìa bọc sách, bìa tài liệu chính thức, da - {mantle} áo khoác, cái che phủ, cái che đậy, măng sông đèn, vỏ nâo, vỏ đại não, áo - {overcoat} áo khoác ngoài, lớp sơn phủ overcoating) - {shell} bao, mai, vỏ tàu, tường nhà, quan tài trong, thuyền đua, đạn trái phá, đạn súng cối, đạn, đốc kiếm, shell-jacket, nét đại cương, vỏ bề ngoài, đàn lia = der Mantel (Kabel) {sheeting}+ = der Mantel (Reifen) {cover}+ = der Mantel (Gehäuse) {casing}+ = der Mantel (Technik) {liner; sheathing}+ = der lose Mantel {ulster}+ = mit einem Mantel bedecken {to cloak}+ = jemandem den Mantel ausziehen {to help someone off with the coat}+ = wir erkannten ihn an seinem Mantel {we knew him by his coat}+ -
4 das Futteral
- {case} trường hợp, cảnh ngộ, hoàn cảnh, tình thế, ca, vụ, việc kiện, việc thưa kiện, kiện, việc tố tụng, cách, hộp, hòm, ngăn, túi, vỏ, hộp chữ in - {casing} vỏ bọc, bao - {cover} cái bọc ngoài, bìa sách, phong bì, vung, nắp, lùm cây, bụi rậm, chỗ núp, chỗ trốn, chỗ trú, màn che, lốt, mặt nạ), bộ đồ ăn cho một người, tiền bảo chứng - {sheath} ống, màng bọc, áo, kè đá, đạp đá = in ein Futteral stecken {to sheathe}+ -
5 die Hülle
- {case} trường hợp, cảnh ngộ, hoàn cảnh, tình thế, ca, vụ, việc kiện, việc thưa kiện, kiện, việc tố tụng, cách, hộp, hòm, ngăn, túi, vỏ, hộp chữ in - {casing} vỏ bọc, bao - {cover} cái bọc ngoài, bìa sách, phong bì, vung, nắp, lùm cây, bụi rậm, chỗ núp, chỗ trốn, chỗ trú, màn che, lốt, mặt nạ), bộ đồ ăn cho một người, tiền bảo chứng - {encasement} sự cho vào thùng, sự cho vào túi, sự bọc, sự lồng - {envelope} bọc bì, hình bao, bầu khí, màng bao, vỏ bao - {garment} áo quần, vỏ ngoài - {hull} vỏ đỗ, vỏ trái cây, thân tàu thuỷ, thân máy bay - {husk} cỏ khô, trấu, lá bao, vỏ ngoài vô giá trị, bệnh ho khan - {jacket} áo vét tông, áo vét, cái bao, áo giữ nhiệt, bìa bọc sách, bìa tài liệu chính thức, da, bộ lông - {mantle} áo khoác, áo choàng không tay, cái che phủ, cái che đậy, măng sông đèn, vỏ nâo, vỏ đại não, áo - {pall} vải phủ quan tài, áo bào, vật che phủ, màn phủ - {shroud} vải liệm, màn che giấu, mạng thừng chằng cột buồm - {sleeve} tay áo, ống ngoài, ống bọc ngoài, măngsông - {swathe} vải băng, băng - {veil} mạng che mặt, trướng, màn, bê ngoài giả dối, tiếng khàn, tiếng khản, velum - {vesture} y phục, lớp bọc - {wrap} khăn choàng, áo choàng, mền, chăn - {wrapper} tờ bọc, lá áo, người bao gói, giấy gói, vải gói, áo choàng đàn bà - {wrapping} sự bao, sự gói, sự quấn, sự dán băng, giấy bọc, vải bọc = die äußere Hülle {slough}+ = die irdische Hülle {remains}+ = die sterbliche Hülle {the mortal frame}+
См. также в других словарях:
casing — ► NOUN 1) a cover or shell that protects or encloses something. 2) the frame round a door or window … English terms dictionary
cover — Synonyms and related words: American plan, European plan, Smyth sewing, a la carte, abri, account for, accouple, accumulate, act, admit, afghan, agglutinate, air cover, air raid, air support, air raid shelter, alibi, altar carpet, altar cloth,… … Moby Thesaurus
cover — 1. verb 1) she covered her face with a towel Syn: protect, shield, shelter, hide, conceal, mask 2) his car was covered in mud Syn: cake, coat, encrust, plaster, smother … Synonyms and antonyms dictionary
Casing — Case Case, v. t. [imp. & p. p. {Cased}; p. pr. & vb. n. {Casing}.] 1. To cover or protect with, or as with, a case; to inclose. [1913 Webster] The man who, cased in steel, had passed whole days and nights in the saddle. Prescott. [1913 Webster] 2 … The Collaborative International Dictionary of English
casing — cas·ing || keɪsɪŋ n. protective covering; frame; cover keɪs n. occasion; matter; legal case; situation; argument; category of inflection (Grammar); box, container; (Computers) metal box that houses the internal components of a computer v.… … English contemporary dictionary
cover — cov·er || kÊŒvÉ™ n. casing; lid; wrapper; binding; shelter; insurance v. encase; review; conceal completely underneath; protect; include; insure … English contemporary dictionary
casing — noun 1》 a cover or shell that protects or encloses something. 2》 the frame round a door or window … English new terms dictionary
casing — n. 1 a protective or enclosing cover or shell. 2 the material for this … Useful english dictionary
valve casing — Valve Valve, n. [L. valva the leaf, fold, or valve of a door: cf. F. valve.] [1913 Webster] 1. A door; especially, one of a pair of folding doors, or one of the leaves of such a door. [1913 Webster] Swift through the valves the visionary fair… … The Collaborative International Dictionary of English
case — I noun 1) a classic case of overreaction Syn: instance, occurrence, manifestation, demonstration, exposition, exhibition; example, illustration, specimen, sample, exemplification 2) if that is the case, I will have to find somebody else Syn … Thesaurus of popular words
housing — noun a) The activity of enclosing something or providing a residence for someone. She lives in low income housing. b) Residences, collectively. The gears were grinding against their housing. Syn: accommodation, lodging, case … Wiktionary